Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Pháp Tốt Hơn
8 Tháng Mười Hai, 2020
Video HỌC TIẾNG PHÁP ĐƠN GIẢN CÙNG MÌNH TRÊN TIKTOK (p1) 👩‍🎓 Alors Queenie
10 Tháng Mười Hai, 2020

10 Cụm Từ Được Dùng Nhiều Nhất Với Avoir Trong Tiếng Pháp

10 Cụm Từ Thú Vị Với Động Từ Avoir Trong Tiếng Pháp

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap France trường dạy học tiếng pháp ở tphcm uy tín chất lượng nhất hiện nay. Với các khóa học nổi tiếng như:

Tiếng pháp căn bản

Tiếng pháp giao tiếp hàng ngày

Tự học tiếng pháp online miễn phí

“ Avoir ’’  là động từ được dùng nhiều nhất trong Tiếng Pháp.Bởi vì lí do đó, Avoir hầu như được dùng ở các cụm từ trong giao tiếp hằng ngày của người Pháp. Cùng Học Tiếng Pháp Capfrance điểm qua 10 cụm từ nào sẽ xuất hiện trong bài hôm nay nhé!

1. Avoir envie de + N/ V-inf : thích, mong muốn cái gì/ làm gì

Ex : J’ai envie d’une glace ( Tôi thèm ăn kem quá )

J’ai envie d’apprendre la danse ( Tôi muốn học khiêu vũ )

2. Avoir lieu : xảy ra, diễn ra ( ở đâu )

Ex : Notre mariage aura lieu à l’hôtel de New World à Ho Chi Minh Ville ( Đám cưới của chúng tôi sẽ diễn ra ở khách sạn New World tại Thành Phố Hồ Chí Minh )

3. Avoir mal à + qqc : đau ở đâu

Ex : J’ai trop mal à la tête ( tôi nhức đầu quá )

J’ai mal au pied ( tôi đau chân quá )

4. Avoir peur de + qqn/ qqc : sợ ai/ cai gì

Ex : J’ai peur de la hauteur ( tôi sợ độ cao )

5. Avoir soif/faim/froid/chaud : đói, khát, nóng, lạnh

Ex : J’ai soif. S’il te plaît, donne-moi un verre d’eau ( mình khát quá, cho mình một ly nước lọc )

6. Avoir les yeux plus gros que le ventre : no bụng, đói con mắt ( gọi nhiều món, nhưng không ăn hết )

Ex : Je suis rempli, j’avais les yeux plus gros que le ventre apparemment ( tớ no lắm rồi, lúc nãy tớ gọi hơi nhiều )

7. Avoir le couteau sous la gorge : có một áp lực rất lớn hoặc bị đe dọa

Ex : j’ai vraiment le couteau sous la gorge avec ce projet et je ne peux rien faire.

( Tớ thực sự áp lực với dự án này nhưng không biết phải làm gì)

8. Avoir le trou de mémoire : quên điều gì, không thể nhớ ra được

Ex : Je suis sûr que je le connais, mais j’ai le trou de mémoire

( tôi chắc là biết nó, nhưng không thể nhớ ra)

9. Avoir la tête dans les nuages ( hay mơ mộng, không tập trung )

Ex :  Tu as toujours la tête dans les nuages !

( Con lúc nào cũng mơ mộng, để đầu óc trên mây trên gió ! )

10. Avoir le bras long : có mối quan hệ rộng, có tầm ảnh hưởng

Ex :  Tu as dîné avec Taylor Swift. Wow, tu as le bras long !

( Cậu ăn tối với Taylor Swift à. Wow, cậu có mối quan hệ rộng thật đấy ! )

 

Tags: 10 cum tu thu vi voi dong tu avoir trong tieng phaphoc tieng phaptu hoc tieng phap online mien phitieng phap can banhoc tieng phap o tphcmtieng phap giao tiep hang ngay

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *